TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

illegittimo

/il.leˈd͡ʒit.ti.mo/ giọng máy của trình duyệt

illegittimo nghĩa là đẻ hoang.

Nghĩa của illegittimo

Tính từ

  1. Đẻ hoang.

Dạng từ của illegittimo

Giống cái số ítillegittima
Giống đực số nhiềuillegittimi
Giống cái số nhiềuillegittime

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với illegittimo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ illegitimate, unlawful, illegal, unjustified, arbitrary
  • Danh từ illegitimate child

Câu hỏi thường gặp

illegittimo nghĩa là gì?

illegittimo (tính từ) nghĩa là đẻ hoang.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.