ingiusto
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/inˈd͡ʒus.to/ giọng máy của trình duyệt
ingiusto nghĩa là bất công.
Nghĩa của ingiusto
Tính từ
- Bất công.
Dạng từ của ingiusto
| Giống cái số ít | ingiusta |
| Giống đực số nhiều | ingiusti |
| Giống cái số nhiều | ingiuste |
| So sánh nhất | ingiustissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingiusto
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với ingiusto
- La vita è ingiusta. Cuộc đời không công bằng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1697390
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unjust, unfair, wrong; unjustified, underserved
- Danh từ unjust person
Câu hỏi thường gặp
ingiusto nghĩa là gì?
ingiusto (tính từ) nghĩa là bất công.