TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ingenuo

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/inˈd͡ʒɛ.nu.o/ giọng máy của trình duyệt

ingenuo nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ.

Nghĩa của ingenuo

Tính từ

  1. Ngờ nghệch, ngây thơ, nai.

Dạng từ của ingenuo

Giống cái số ítingenua
Giống đực số nhiềuingenui
Giống cái số nhiềuingenue

Câu ví dụ với ingenuo

  • Tom è giovane e ingenuo. Tom còn trẻ và ngây thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539181
  • Tom non è ingenuo. Tom không ngây thơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ naive, ingenuous, candid
  • Danh từ naif

Câu hỏi thường gặp

ingenuo nghĩa là gì?

ingenuo (tính từ) nghĩa là ngờ nghệch, ngây thơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.