TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inganno

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/inˈɡan.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'inganno · số nhiều: gli inganni

inganno nghĩa là sự lừa dối.

Cũng là một dạng biến đổi của ingannare — Lừa, lừa bịp, bịp, lừa dối.

Nghĩa của inganno

Danh từ · giống đực

  1. Sự lừa dối.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inganno

Đồng nghĩa

Họ từ của inganno

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deception, trick, trickery; cheat, fraud, swindle

Câu hỏi thường gặp

inganno nghĩa là gì?

inganno (danh từ) nghĩa là sự lừa dối.

inganno là giống đực hay giống cái?

inganno là danh từ giống đực: l'inganno, số nhiều gli inganni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.