TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frode

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfrɔ.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la frode · số nhiều: le frodi

frode nghĩa là sự gian lận, sự gian trá.

Nghĩa của frode

Danh từ · giống cái

  1. Sự gian lận, sự gian trá, sự lừa lọc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frode

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a fraud, a deceit, a cheat, an adulteration

Câu hỏi thường gặp

frode nghĩa là gì?

frode (danh từ) nghĩa là sự gian lận, sự gian trá.

frode là giống đực hay giống cái?

frode là danh từ giống cái: la frode, số nhiều le frodi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.