frigorifero
đi với mạo từ: il frigorifero · số nhiều: i frigoriferi
frigorifero nghĩa là tủ lạnh.
Nghĩa của frigorifero
Danh từ · giống đực
- Tủ lạnh.
Dạng từ của frigorifero
| Giống cái | frigorifera |
| Giống cái số nhiều | frigorifere |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frigorifero
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với frigorifero
- Chiudi il frigorifero. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5349945
- Chiuda il frigorifero. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5349946
- Chiudete il frigorifero. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5349947
- Ha un frigorifero. Nó có một cái tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895713
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ refrigerator; refrigerating, freezing
- Danh từ refrigerator, fridge
Câu hỏi thường gặp
frigorifero nghĩa là gì?
frigorifero (danh từ) nghĩa là tủ lạnh.
frigorifero là giống đực hay giống cái?
frigorifero là danh từ giống đực: il frigorifero, số nhiều i frigoriferi.