TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frigorifero

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fri.ɡoˈri.fe.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il frigorifero · số nhiều: i frigoriferi

frigorifero nghĩa là tủ lạnh.

Nghĩa của frigorifero

Danh từ · giống đực

  1. Tủ lạnh.

Dạng từ của frigorifero

Giống cáifrigorifera
Giống cái số nhiềufrigorifere

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frigorifero

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với frigorifero

  • Chiudi il frigorifero. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5349945
  • Chiuda il frigorifero. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5349946
  • Chiudete il frigorifero. Đóng tủ lạnh lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5349947
  • Ha un frigorifero. Nó có một cái tủ lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895713

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ refrigerator; refrigerating, freezing
  • Danh từ refrigerator, fridge

Câu hỏi thường gặp

frigorifero nghĩa là gì?

frigorifero (danh từ) nghĩa là tủ lạnh.

frigorifero là giống đực hay giống cái?

frigorifero là danh từ giống đực: il frigorifero, số nhiều i frigoriferi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.