TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

frigo

danh từ giống đực
/ˈfri.ɡo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il frigo

frigo nghĩa là tủ lạnh.

Nghĩa của frigo

Danh từ · giống đực

  1. Tủ lạnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frigo

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với frigo

  • In frigo ci sono due libbre di burro. Trong tủ lạnh có 2 pound bơ.Tatoeba #1762731

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fridge, refrigerator
  • Tiền tố forms terms relating to refrigeration

Câu hỏi thường gặp

frigo nghĩa là gì?

frigo (danh từ) nghĩa là tủ lạnh.

frigo là giống đực hay giống cái?

frigo là danh từ giống đực: il frigo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.