fronte
đi với mạo từ: la fronte · số nhiều: le fronti
fronte nghĩa là trán, mặt trận.
Nghĩa của fronte
Danh từ · giống cái
- Trán.
- Mặt trận.
Câu ví dụ với fronte
- Tom ha baciato la fronte di Mary. Tom đã hôn vào trán của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137536
- Tom baciò la fronte di Mary. Tom đã hôn vào trán của Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2137537
- Lui mi ha baciato in fronte. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429170
- Lui mi ha baciata in fronte. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429173
- Lui mi ha baciata sulla fronte. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429175
- Lui mi ha baciato sulla fronte. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429177
- Lui mi baciò in fronte. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429167
- Mi ha baciato in fronte. Anh ấy hôn lên trán tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3429169
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ forehead, brow; one's feelings, especially of shame; the two initial quatrains of an Italian sonnet; squall line, front; front; opposite
Câu hỏi thường gặp
fronte nghĩa là gì?
fronte (danh từ) nghĩa là trán, mặt trận.
fronte là giống đực hay giống cái?
fronte là danh từ giống cái: la fronte, số nhiều le fronti.