TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

raggiro

danh từ giống đực
/radˈd͡ʒi.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il raggiro · số nhiều: i raggiri

raggiro nghĩa là sự lừa dối, trò lừa đảo.

Cũng là một dạng biến đổi của raggirare — Lừa đảo.

Nghĩa của raggiro

Danh từ · giống đực

  1. Sự lừa dối.
  2. Trò lừa đảo.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raggiro

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ deceit, deception, fraud, scam

Câu hỏi thường gặp

raggiro nghĩa là gì?

raggiro (danh từ) nghĩa là sự lừa dối, trò lừa đảo.

raggiro là giống đực hay giống cái?

raggiro là danh từ giống đực: il raggiro, số nhiều i raggiri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.