TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ingegnere

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/in.d͡ʒeɲˈɲɛ.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ingegnere · số nhiều: gli ingegneri

ingegnere nghĩa là kỹ sư.

Nghĩa của ingegnere

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ sư. (biên soạn)

Dạng từ của ingegnere

Giống cáiingegnera
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ engineer

Câu hỏi thường gặp

ingegnere nghĩa là gì?

ingegnere (danh từ) nghĩa là kỹ sư.

ingegnere là giống đực hay giống cái?

ingegnere là danh từ giống đực: l'ingegnere, số nhiều gli ingegneri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.