ingegnere
/in.d͡ʒeɲˈɲɛ.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ingegnere · số nhiều: gli ingegneri
ingegnere nghĩa là kỹ sư.
Nghĩa của ingegnere
Danh từ · giống đực
- Kỹ sư. (biên soạn)
Dạng từ của ingegnere
| Giống cái | ingegnera |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ engineer
Câu hỏi thường gặp
ingegnere nghĩa là gì?
ingegnere (danh từ) nghĩa là kỹ sư.
ingegnere là giống đực hay giống cái?
ingegnere là danh từ giống đực: l'ingegnere, số nhiều gli ingegneri.