inglese
đi với mạo từ: l'inglese · số nhiều: gli inglesi
inglese nghĩa là người anh, tiếng anh, anh.
Nghĩa của inglese
Danh từ
- Người Anh.
- Tiếng Anh.
Tính từ
- Anh.
- Tiếng anh.
Cụm từ, thành ngữ với inglese
- chiave inglese — Mỏ lết.
- inglese americano — Tiếng mỹ.
Câu ví dụ với inglese
- No, sono inglese. không phải, tớ là người Anh.Tatoeba #1752395
- Ho comprato un giornale scritto in inglese. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714546
- Avremo un esame di inglese questo pomeriggio. Chiều nay chúng tôi sẽ có kỳ thi tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5417911
- Tom tradusse un romanzo francese in inglese. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477546
- Mio fratello è interessato di inglese e musica. Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #842734
- Tom ha tradotto un romanzo francese in inglese. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477544
- Tom tradusse un romanzo in francese in inglese. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6477547
- Mia madre non parla inglese. Mẹ tao không nói tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #377164
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ English
- Danh từ Englishman, Englishwoman; English people, British people, the English, the British; English (language)
Câu hỏi thường gặp
inglese nghĩa là gì?
inglese (danh từ, tính từ) nghĩa là người anh, tiếng anh, anh.
inglese là giống đực hay giống cái?
inglese là danh từ cả hai giống: l'inglese, số nhiều gli inglesi.