TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ingoiare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.ɡoˈja.re/ giọng máy của trình duyệt

ingoiare nghĩa là nuốt.

Nghĩa của ingoiare

Động từ

  1. Nuốt.

Chia động từ ingoiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: ingoiatoDanh động từ: ingoiando

Hiện tại presente

  • io ingoio
  • tu ingoi
  • lui/lei ingoia
  • noi ingoiamo
  • voi ingoiate
  • loro ingoiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho ingoiato
  • tu hai ingoiato
  • lui/lei ha ingoiato
  • noi abbiamo ingoiato
  • voi avete ingoiato
  • loro hanno ingoiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io ingoiavo
  • tu ingoiavi
  • lui/lei ingoiava
  • noi ingoiavamo
  • voi ingoiavate
  • loro ingoiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io ingoiai
  • tu ingoiasti
  • lui/lei ingoiò
  • noi ingoiammo
  • voi ingoiaste
  • loro ingoiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io ingoierò
  • tu ingoierai
  • lui/lei ingoierà
  • noi ingoieremo
  • voi ingoierete
  • loro ingoieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io ingoierei
  • tu ingoieresti
  • lui/lei ingoierebbe
  • noi ingoieremmo
  • voi ingoiereste
  • loro ingoierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io ingoi
  • che tu ingoi
  • che lui/lei ingoi
  • che noi ingoiamo
  • che voi ingoiate
  • che loro ingoino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io ingoiassi
  • che tu ingoiassi
  • che lui/lei ingoiasse
  • che noi ingoiassimo
  • che voi ingoiaste
  • che loro ingoiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • ingoia! (tu)
  • ingoi! (lei)
  • ingoiamo! (noi)
  • ingoiate! (voi)
  • ingoino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingoiare

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swallow; to gulp down (food or beverage)

Câu hỏi thường gặp

ingoiare nghĩa là gì?

ingoiare (động từ) nghĩa là nuốt.

Chia động từ ingoiare ở thì hiện tại thế nào?

io ingoio, tu ingoi, lui/lei ingoia, noi ingoiamo, voi ingoiate, loro ingoiano. Phân từ quá khứ: ingoiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.