ingoiare
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.ɡoˈja.re/ giọng máy của trình duyệt
ingoiare nghĩa là nuốt.
Nghĩa của ingoiare
Động từ
- Nuốt.
Chia động từ ingoiare
Hiện tại presente
- io ingoio
- tu ingoi
- lui/lei ingoia
- noi ingoiamo
- voi ingoiate
- loro ingoiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho ingoiato
- tu hai ingoiato
- lui/lei ha ingoiato
- noi abbiamo ingoiato
- voi avete ingoiato
- loro hanno ingoiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io ingoiavo
- tu ingoiavi
- lui/lei ingoiava
- noi ingoiavamo
- voi ingoiavate
- loro ingoiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io ingoiai
- tu ingoiasti
- lui/lei ingoiò
- noi ingoiammo
- voi ingoiaste
- loro ingoiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io ingoierò
- tu ingoierai
- lui/lei ingoierà
- noi ingoieremo
- voi ingoierete
- loro ingoieranno
Điều kiện condizionale presente
- io ingoierei
- tu ingoieresti
- lui/lei ingoierebbe
- noi ingoieremmo
- voi ingoiereste
- loro ingoierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io ingoi
- che tu ingoi
- che lui/lei ingoi
- che noi ingoiamo
- che voi ingoiate
- che loro ingoino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io ingoiassi
- che tu ingoiassi
- che lui/lei ingoiasse
- che noi ingoiassimo
- che voi ingoiaste
- che loro ingoiassero
Mệnh lệnh imperativo
- ingoia! (tu)
- ingoi! (lei)
- ingoiamo! (noi)
- ingoiate! (voi)
- ingoino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ingoiare
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swallow; to gulp down (food or beverage)
Câu hỏi thường gặp
ingoiare nghĩa là gì?
ingoiare (động từ) nghĩa là nuốt.
Chia động từ ingoiare ở thì hiện tại thế nào?
io ingoio, tu ingoi, lui/lei ingoia, noi ingoiamo, voi ingoiate, loro ingoiano. Phân từ quá khứ: ingoiato.