saggezza
/sadˈd͡ʒet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la saggezza · số nhiều: le saggezze
saggezza nghĩa là khôn ngoan, trí tuệ.
Nghĩa của saggezza
Danh từ · giống cái
- Khôn ngoan, trí tuệ, trí huệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wisdom
Câu hỏi thường gặp
saggezza nghĩa là gì?
saggezza (danh từ) nghĩa là khôn ngoan, trí tuệ.
saggezza là giống đực hay giống cái?
saggezza là danh từ giống cái: la saggezza, số nhiều le saggezze.