TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

saggezza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sadˈd͡ʒet.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la saggezza · số nhiều: le saggezze

saggezza nghĩa là khôn ngoan, trí tuệ.

Nghĩa của saggezza

Danh từ · giống cái

  1. Khôn ngoan, trí tuệ, trí huệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wisdom

Câu hỏi thường gặp

saggezza nghĩa là gì?

saggezza (danh từ) nghĩa là khôn ngoan, trí tuệ.

saggezza là giống đực hay giống cái?

saggezza là danh từ giống cái: la saggezza, số nhiều le saggezze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.