TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

saga

danh từ giống cái
/ˈsa.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la saga · số nhiều: le saghe

saga nghĩa là phù thuỷ.

Nghĩa của saga

Danh từ · giống cái

  1. Từ cổ Phù thuỷ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ saga; witch

Câu hỏi thường gặp

saga nghĩa là gì?

saga (danh từ) nghĩa là phù thuỷ.

saga là giống đực hay giống cái?

saga là danh từ giống cái: la saga, số nhiều le saghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.