TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

inconsapevole

/in.kon.saˈpe.vo.le/ giọng máy của trình duyệt

inconsapevole nghĩa là tỉnh bơ.

Nghĩa của inconsapevole

Tính từ

  1. Tỉnh bơ.

Dạng từ của inconsapevole

Số nhiềuinconsapevoli

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconsapevole

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của inconsapevole

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ unaware, ignorant; unconscious, unwitting

Câu hỏi thường gặp

inconsapevole nghĩa là gì?

inconsapevole (tính từ) nghĩa là tỉnh bơ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.