inconsapevole
/in.kon.saˈpe.vo.le/ giọng máy của trình duyệt
inconsapevole nghĩa là tỉnh bơ.
Nghĩa của inconsapevole
Tính từ
- Tỉnh bơ.
Dạng từ của inconsapevole
| Số nhiều | inconsapevoli |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconsapevole
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inconsapevole
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unaware, ignorant; unconscious, unwitting
Câu hỏi thường gặp
inconsapevole nghĩa là gì?
inconsapevole (tính từ) nghĩa là tỉnh bơ.