salario
/saˈla.rjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il salario · số nhiều: i salari
salario nghĩa là lương.
Nghĩa của salario
Danh từ · giống đực
- Lương.
Dạng từ của salario
| Giống cái | salaria |
| Giống cái số nhiều | salarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pay, wages, salary
- Tính từ salt; used in the following geographical terms
Câu hỏi thường gặp
salario nghĩa là gì?
salario (danh từ) nghĩa là lương.
salario là giống đực hay giống cái?
salario là danh từ giống đực: il salario, số nhiều i salari.