TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

salario

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/saˈla.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il salario · số nhiều: i salari

salario nghĩa là lương.

Nghĩa của salario

Danh từ · giống đực

  1. Lương.

Dạng từ của salario

Giống cáisalaria
Giống cái số nhiềusalarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pay, wages, salary
  • Tính từ salt; used in the following geographical terms

Câu hỏi thường gặp

salario nghĩa là gì?

salario (danh từ) nghĩa là lương.

salario là giống đực hay giống cái?

salario là danh từ giống đực: il salario, số nhiều i salari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.