fotocamera
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fotocamera · số nhiều: le fotocamere
fotocamera nghĩa là máy hình, máy chụp hình.
Nghĩa của fotocamera
Danh từ · giống cái
- Máy hình, máy chụp hình, máy chụp ảnh, máy ảnh, ca-mê-ra.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fotocamera
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với fotocamera
- fotocamera digitale — Máy ảnh số.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ camera (device for taking photographs)
Câu hỏi thường gặp
fotocamera nghĩa là gì?
fotocamera (danh từ) nghĩa là máy hình, máy chụp hình.
fotocamera là giống đực hay giống cái?
fotocamera là danh từ giống cái: la fotocamera, số nhiều le fotocamere.