foto
đi với mạo từ: la foto
foto nghĩa là ảnh, tấm ảnh.
Nghĩa của foto
Danh từ · giống cái
- Ảnh, tấm ảnh (viết tắt của fotografia) (biên soạn)
Câu ví dụ với foto
- La ragazza nella foto sta sorridendo. Cô gái trong bức ảnh đang mỉm cười. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5493410
- Questo libro contiene molte foto. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3629067
- Tom voleva mostrare a Mary una foto di John. Tom muốn cho Mary xem một bức ảnh của John. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4653602
- È una foto recente? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #568678
- Io ho molte foto. Tôi có nhiều ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3013745
- Ho molte foto. Tôi có nhiều ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3013744
- Quando si comincia ad assomigliare alla foto del proprio passaporto, si dovrebbe partire in vacanza. Khi bạn bắt đầu trông giống như trong hộ chiếu thì bạn nên đi du lịch một bữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374291
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photo, snap
- Tiền tố photo-
Câu hỏi thường gặp
foto nghĩa là gì?
foto (danh từ) nghĩa là ảnh, tấm ảnh.
foto là giống đực hay giống cái?
foto là danh từ giống cái: la foto.