fosso
đi với mạo từ: il fosso · số nhiều: i fossi
fosso nghĩa là hào, rãnh, mương, hố.
Nghĩa của fosso
Danh từ · giống đực
- Hào, rãnh, mương.
- Hố.
Câu ví dụ với fosso
- Ha supposto che io fossi un dottore. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527185
- Lei suppose che io fossi un dottore. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527190
- Lei pensava che io fossi un dottore. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5055773
- Se non fossi malato, mi unirei a te. Nếu tôi không bệnh, tôi sẽ tham gia với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #350745
- Lei ha supposto che io fossi un dottore. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527186
- Suppose che io fossi un dottore. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2527189
- Lei pensava che fossi un dottore. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5055770
- Pensava che io fossi un dottore. Cô ấy đã cho rằng tôi là một bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5055772
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ditch; moat
Câu hỏi thường gặp
fosso nghĩa là gì?
fosso (danh từ) nghĩa là hào, rãnh, mương, hố.
fosso là giống đực hay giống cái?
fosso là danh từ giống đực: il fosso, số nhiều i fossi.