TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fossile

danh từ giống đực
/ˈfɔs.si.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fossile · số nhiều: i fossili

fossile nghĩa là hoá thạch.

Nghĩa của fossile

Danh từ · giống đực

  1. Hoá thạch.

Cụm từ, thành ngữ với fossile

Câu ví dụ với fossile

  • I fossili sono dappertutto. Hoá thạch ở khắp nơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13493306

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fossil
  • Danh từ fossil (all senses)

Câu hỏi thường gặp

fossile nghĩa là gì?

fossile (danh từ) nghĩa là hoá thạch.

fossile là giống đực hay giống cái?

fossile là danh từ giống đực: il fossile, số nhiều i fossili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.