TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fossato

danh từ giống đực
/fosˈsa.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fossato · số nhiều: i fossati

fossato nghĩa là hào, rãnh, hố.

Nghĩa của fossato

Danh từ · giống đực

  1. Hào, rãnh, mương.
  2. Hố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ditch; moat

Câu hỏi thường gặp

fossato nghĩa là gì?

fossato (danh từ) nghĩa là hào, rãnh, hố.

fossato là giống đực hay giống cái?

fossato là danh từ giống đực: il fossato, số nhiều i fossati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.