fossato
danh từ giống đực
/fosˈsa.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fossato · số nhiều: i fossati
fossato nghĩa là hào, rãnh, hố.
Nghĩa của fossato
Danh từ · giống đực
- Hào, rãnh, mương.
- Hố.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ditch; moat
Câu hỏi thường gặp
fossato nghĩa là gì?
fossato (danh từ) nghĩa là hào, rãnh, hố.
fossato là giống đực hay giống cái?
fossato là danh từ giống đực: il fossato, số nhiều i fossati.