TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fossa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɔs.sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fossa · số nhiều: le fosse

fossa nghĩa là hố, mộ, mồ.

Nghĩa của fossa

Danh từ · giống cái

  1. Hố.
  2. Mộ, mồ, mả, phần mộ.

Họ từ của fossa

Cụm từ, thành ngữ với fossa

Câu ví dụ với fossa

  • Quello straniero parla il giapponese come se fosse la sua madrelingua. Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.Tatoeba #1748502
  • Sebbene fosse stanca, ha continuato a lavorare. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636159
  • Parla giapponese come se fosse giapponese. Nó nói tiếng Nhật như thể nó là người Nhật vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1534610
  • La gente pensava che fosse un illustre scienziato. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3376777
  • Tom non era sorpreso che Mary fosse lì. Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3787718
  • Pensavo che lui fosse malato. Tôi tưởng ông ấy bệnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295757
  • Pensavo che lui fosse ammalato. Tôi tưởng ông ấy bệnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295761
  • La gente pensava che lui fosse un illustre scienziato. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3376779

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pit, hole; grave; fossa; trough (depression between waves or ridges)

Câu hỏi thường gặp

fossa nghĩa là gì?

fossa (danh từ) nghĩa là hố, mộ, mồ.

fossa là giống đực hay giống cái?

fossa là danh từ giống cái: la fossa, số nhiều le fosse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.