fossa
đi với mạo từ: la fossa · số nhiều: le fosse
fossa nghĩa là hố, mộ, mồ.
Nghĩa của fossa
Danh từ · giống cái
- Hố.
- Mộ, mồ, mả, phần mộ.
Họ từ của fossa
Cụm từ, thành ngữ với fossa
- fossa comune — Mộ tập thể.
Câu ví dụ với fossa
- Quello straniero parla il giapponese come se fosse la sua madrelingua. Người ngoại đó nói tiếng Nhật như là tiếng mẹ đẻ của mình.Tatoeba #1748502
- Sebbene fosse stanca, ha continuato a lavorare. Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #636159
- Parla giapponese come se fosse giapponese. Nó nói tiếng Nhật như thể nó là người Nhật vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1534610
- La gente pensava che fosse un illustre scienziato. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3376777
- Tom non era sorpreso che Mary fosse lì. Tom đã không ngạc nhiên khi Mary ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3787718
- Pensavo che lui fosse malato. Tôi tưởng ông ấy bệnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295757
- Pensavo che lui fosse ammalato. Tôi tưởng ông ấy bệnh (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3295761
- La gente pensava che lui fosse un illustre scienziato. Mọi người từng nghĩ rằng anh ta là một nhà khoa học thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3376779
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pit, hole; grave; fossa; trough (depression between waves or ridges)
Câu hỏi thường gặp
fossa nghĩa là gì?
fossa (danh từ) nghĩa là hố, mộ, mồ.
fossa là giống đực hay giống cái?
fossa là danh từ giống cái: la fossa, số nhiều le fosse.