TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

forzare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/forˈt͡sa.re/ giọng máy của trình duyệt

forzare nghĩa là bắt, ép.

Nghĩa của forzare

Động từ

  1. Bắt, ép.

Chia động từ forzare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: forzatoDanh động từ: forzando

Hiện tại presente

  • io forzo
  • tu forzi
  • lui/lei forza
  • noi forziamo
  • voi forzate
  • loro forzano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho forzato
  • tu hai forzato
  • lui/lei ha forzato
  • noi abbiamo forzato
  • voi avete forzato
  • loro hanno forzato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io forzavo
  • tu forzavi
  • lui/lei forzava
  • noi forzavamo
  • voi forzavate
  • loro forzavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io forzai
  • tu forzasti
  • lui/lei forzò
  • noi forzammo
  • voi forzaste
  • loro forzarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io forzerò
  • tu forzerai
  • lui/lei forzerà
  • noi forzeremo
  • voi forzerete
  • loro forzeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io forzerei
  • tu forzeresti
  • lui/lei forzerebbe
  • noi forzeremmo
  • voi forzereste
  • loro forzerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io forzi
  • che tu forzi
  • che lui/lei forzi
  • che noi forziamo
  • che voi forziate
  • che loro forzino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io forzassi
  • che tu forzassi
  • che lui/lei forzasse
  • che noi forzassimo
  • che voi forzaste
  • che loro forzassero

Mệnh lệnh imperativo

  • forza! (tu)
  • forzi! (lei)
  • forziamo! (noi)
  • forzate! (voi)
  • forzino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của forzare

Câu ví dụ với forzare

  • Lui gliel'ha presa con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455711
  • Lui gliel'ha preso con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455713
  • Lui glielo prese con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455716
  • Lui gliela prese con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455719
  • Non ho la forza di continuare a provare. Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3585105
  • Mi ha spinto sul letto con la forza. Anh ấy ép tôi xuống gường bằng vũ lưc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13893214
  • Gliel'ha presa con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455710
  • Gliel'ha preso con la forza. Anh ta ép cô ấy để giành lấy nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2455712

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to force; to press

Câu hỏi thường gặp

forzare nghĩa là gì?

forzare (động từ) nghĩa là bắt, ép.

Chia động từ forzare ở thì hiện tại thế nào?

io forzo, tu forzi, lui/lei forza, noi forziamo, voi forzate, loro forzano. Phân từ quá khứ: forzato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.