fossile vivente
danh từ giống đực
/ˈfɔs.si.le viˈvɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fossile vivente · số nhiều: i fossili viventi
fossile vivente nghĩa là hóa thạch sống.
Nghĩa của fossile vivente
Danh từ · giống đực
- Hóa thạch sống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a living fossil
Câu hỏi thường gặp
fossile vivente nghĩa là gì?
fossile vivente (danh từ) nghĩa là hóa thạch sống.
fossile vivente là giống đực hay giống cái?
fossile vivente là danh từ giống đực: il fossile vivente, số nhiều i fossili viventi.