TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fossile vivente

danh từ giống đực
/ˈfɔs.si.le viˈvɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fossile vivente · số nhiều: i fossili viventi

fossile vivente nghĩa là hóa thạch sống.

Nghĩa của fossile vivente

Danh từ · giống đực

  1. Hóa thạch sống.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a living fossil

Câu hỏi thường gặp

fossile vivente nghĩa là gì?

fossile vivente (danh từ) nghĩa là hóa thạch sống.

fossile vivente là giống đực hay giống cái?

fossile vivente là danh từ giống đực: il fossile vivente, số nhiều i fossili viventi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.