fotogenico
/fo.toˈd͡ʒɛ.ni.ko/ giọng máy của trình duyệt
fotogenico nghĩa là ăn ảnh.
Nghĩa của fotogenico
Tính từ
- Ăn ảnh.
Dạng từ của fotogenico
| Giống cái số ít | fotogenica |
| Giống đực số nhiều | fotogenici |
| Giống cái số nhiều | fotogeniche |
Câu ví dụ với fotogenico
- Lui è fotogenico. Anh ấy ăn ảnh.Tatoeba #429836
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ photogenic
Câu hỏi thường gặp
fotogenico nghĩa là gì?
fotogenico (tính từ) nghĩa là ăn ảnh.