TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fotografare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fo.to.ɡraˈfa.re/ giọng máy của trình duyệt

fotografare nghĩa là chụp ảnh, chụp hình, chụp.

Nghĩa của fotografare

Động từ

  1. Chụp ảnh, chụp hình, chụp.

Chia động từ fotografare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fotografatoDanh động từ: fotografando

Hiện tại presente

  • io fotografo
  • tu fotografi
  • lui/lei fotografa
  • noi fotografiamo
  • voi fotografate
  • loro fotografano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho fotografato
  • tu hai fotografato
  • lui/lei ha fotografato
  • noi abbiamo fotografato
  • voi avete fotografato
  • loro hanno fotografato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io fotografavo
  • tu fotografavi
  • lui/lei fotografava
  • noi fotografavamo
  • voi fotografavate
  • loro fotografavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io fotografai
  • tu fotografasti
  • lui/lei fotografò
  • noi fotografammo
  • voi fotografaste
  • loro fotografarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io fotograferò
  • tu fotograferai
  • lui/lei fotograferà
  • noi fotograferemo
  • voi fotograferete
  • loro fotograferanno

Điều kiện condizionale presente

  • io fotograferei
  • tu fotograferesti
  • lui/lei fotograferebbe
  • noi fotograferemmo
  • voi fotografereste
  • loro fotograferebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io fotografi
  • che tu fotografi
  • che lui/lei fotografi
  • che noi fotografiamo
  • che voi fotografiate
  • che loro fotografino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io fotografassi
  • che tu fotografassi
  • che lui/lei fotografasse
  • che noi fotografassimo
  • che voi fotografaste
  • che loro fotografassero

Mệnh lệnh imperativo

  • fotografa! (tu)
  • fotografi! (lei)
  • fotografiamo! (noi)
  • fotografate! (voi)
  • fotografino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với fotografare

  • Io sono una fotografa. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020680
  • Sono una fotografa. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020679

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to photograph

Câu hỏi thường gặp

fotografare nghĩa là gì?

fotografare (động từ) nghĩa là chụp ảnh, chụp hình, chụp.

Chia động từ fotografare ở thì hiện tại thế nào?

io fotografo, tu fotografi, lui/lei fotografa, noi fotografiamo, voi fotografate, loro fotografano. Phân từ quá khứ: fotografato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.