fotografia
đi với mạo từ: la fotografia · số nhiều: le fotografie
fotografia nghĩa là nhiếp ảnh, hình, ảnh.
Nghĩa của fotografia
Danh từ · giống cái
- Nhiếp ảnh.
- Hình, ảnh.
- Tấm hình.
Họ từ của fotografia
Câu ví dụ với fotografia
- È una fotografia recente? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807200
- Per favore, non fate fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822965
- Per favore, non fare fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822966
- Per piacere, non fare fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822967
- Per piacere, non fate fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822969
- Per piacere, non faccia fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822972
- Per favore, non faccia fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822973
- Questo libro contiene molte fotografie. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3629068
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photography; photograph, photo and also, with the same meaning: picture, snapshot, snap
Câu hỏi thường gặp
fotografia nghĩa là gì?
fotografia (danh từ) nghĩa là nhiếp ảnh, hình, ảnh.
fotografia là giống đực hay giống cái?
fotografia là danh từ giống cái: la fotografia, số nhiều le fotografie.