TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fotografia

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fo.to.ɡraˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la fotografia · số nhiều: le fotografie

fotografia nghĩa là nhiếp ảnh, hình, ảnh.

Nghĩa của fotografia

Danh từ · giống cái

  1. Nhiếp ảnh.
  2. Hình, ảnh.
  3. Tấm hình.

Họ từ của fotografia

Câu ví dụ với fotografia

  • È una fotografia recente? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807200
  • Per favore, non fate fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822965
  • Per favore, non fare fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822966
  • Per piacere, non fare fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822967
  • Per piacere, non fate fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822969
  • Per piacere, non faccia fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822972
  • Per favore, non faccia fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822973
  • Questo libro contiene molte fotografie. Quyển sách này có rất nhiều tranh ảnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3629068

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ photography; photograph, photo and also, with the same meaning: picture, snapshot, snap

Câu hỏi thường gặp

fotografia nghĩa là gì?

fotografia (danh từ) nghĩa là nhiếp ảnh, hình, ảnh.

fotografia là giống đực hay giống cái?

fotografia là danh từ giống cái: la fotografia, số nhiều le fotografie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.