fotografo
đi với mạo từ: il fotografo · số nhiều: i fotografi
fotografo nghĩa là nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia.
Nghĩa của fotografo
Danh từ · giống đực
- Nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia.
Dạng từ của fotografo
| Giống cái | fotografa |
Câu ví dụ với fotografo
- Io sono un fotografo. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020677
- Sono un fotografo. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020676
- Io sono una fotografa. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020680
- Sono una fotografa. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020679
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photographer
Câu hỏi thường gặp
fotografo nghĩa là gì?
fotografo (danh từ) nghĩa là nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia.
fotografo là giống đực hay giống cái?
fotografo là danh từ giống đực: il fotografo, số nhiều i fotografi.