TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fotografo

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/foˈtɔ.ɡra.fo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fotografo · số nhiều: i fotografi

fotografo nghĩa là nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia.

Nghĩa của fotografo

Danh từ · giống đực

  1. Nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia.

Dạng từ của fotografo

Giống cáifotografa

Câu ví dụ với fotografo

  • Io sono un fotografo. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020677
  • Sono un fotografo. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020676
  • Io sono una fotografa. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020680
  • Sono una fotografa. Tôi là một phó nháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2020679

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ photographer

Câu hỏi thường gặp

fotografo nghĩa là gì?

fotografo (danh từ) nghĩa là nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh, nhiếp ảnh gia.

fotografo là giống đực hay giống cái?

fotografo là danh từ giống đực: il fotografo, số nhiều i fotografi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.