fotocamera digitale
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la fotocamera digitale · số nhiều: le fotocamere digitali
fotocamera digitale nghĩa là máy ảnh số.
Nghĩa của fotocamera digitale
Danh từ · giống cái
- Máy ảnh số.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fotocamera digitale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ digital camera
Câu hỏi thường gặp
fotocamera digitale nghĩa là gì?
fotocamera digitale (danh từ) nghĩa là máy ảnh số.
fotocamera digitale là giống đực hay giống cái?
fotocamera digitale là danh từ giống cái: la fotocamera digitale, số nhiều le fotocamere digitali.