TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

macchina fotografica digitale

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la macchina fotografica digitale · số nhiều: le macchine fotografiche digitali

macchina fotografica digitale nghĩa là máy ảnh số.

Nghĩa của macchina fotografica digitale

Danh từ · giống cái

  1. Máy ảnh số.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với macchina fotografica digitale

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ digital camera

Câu hỏi thường gặp

macchina fotografica digitale nghĩa là gì?

macchina fotografica digitale (danh từ) nghĩa là máy ảnh số.

macchina fotografica digitale là giống đực hay giống cái?

macchina fotografica digitale là danh từ giống cái: la macchina fotografica digitale, số nhiều le macchine fotografiche digitali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.