camera di commercio
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la camera di commercio · số nhiều: le camere di commercio
camera di commercio nghĩa là phòng thương mại.
Nghĩa của camera di commercio
Danh từ · giống cái
- Phòng thương mại.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chamber of commerce
Câu hỏi thường gặp
camera di commercio nghĩa là gì?
camera di commercio (danh từ) nghĩa là phòng thương mại.
camera di commercio là giống đực hay giống cái?
camera di commercio là danh từ giống cái: la camera di commercio, số nhiều le camere di commercio.