TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

telecamera

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˌte.leˈka.me.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la telecamera · số nhiều: le telecamere

telecamera nghĩa là máy quay phim, máy quay.

Nghĩa của telecamera

Danh từ · giống cái

  1. Máy quay phim, máy quay, máy ghi hình, ca-mê-ra, máy quay vi-đê-ô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ television camera; camera (for taking moving pictures)

Câu hỏi thường gặp

telecamera nghĩa là gì?

telecamera (danh từ) nghĩa là máy quay phim, máy quay.

telecamera là giống đực hay giống cái?

telecamera là danh từ giống cái: la telecamera, số nhiều le telecamere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.