telaio
danh từ giống đực
/teˈla.jo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il telaio · số nhiều: i telai
telaio nghĩa là khung cửi, khung.
Nghĩa của telaio
Danh từ · giống đực
- Khung cửi.
- Khung.
Họ từ của telaio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ loom, frame (frame in which to weave); frame (structural element of a constructed object); chassis, frame (the base frame of a motor vehicle); computer case; bedstead
Câu hỏi thường gặp
telaio nghĩa là gì?
telaio (danh từ) nghĩa là khung cửi, khung.
telaio là giống đực hay giống cái?
telaio là danh từ giống đực: il telaio, số nhiều i telai.