TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

telaio

danh từ giống đực
/teˈla.jo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il telaio · số nhiều: i telai

telaio nghĩa là khung cửi, khung.

Nghĩa của telaio

Danh từ · giống đực

  1. Khung cửi.
  2. Khung.

Họ từ của telaio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ loom, frame (frame in which to weave); frame (structural element of a constructed object); chassis, frame (the base frame of a motor vehicle); computer case; bedstead

Câu hỏi thường gặp

telaio nghĩa là gì?

telaio (danh từ) nghĩa là khung cửi, khung.

telaio là giống đực hay giống cái?

telaio là danh từ giống đực: il telaio, số nhiều i telai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.