TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pazienza

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/patˈt͡sjɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la pazienza · số nhiều: le pazienze

pazienza nghĩa là sự kiên nhẫn, đành vậy, thôi kệ.

Nghĩa của pazienza

Danh từ · giống cái

  1. Sự kiên nhẫn. (biên soạn)
  2. (Pazienza!) đành vậy, thôi kệ. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pazienza

Đồng nghĩa

Họ từ của pazienza

Câu ví dụ với pazienza

  • Guidare il mio catorcio richiede molta pazienza e ottimismo. Để lái chiếc xe cũ của tôi, cần phải có rất nhiều sự kiên nhẫn và lạc quan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647622
  • Trovare l'occasione giusta richiede pazienza. Để tìm ra cơ hội thuận lợi, cần phải có sự kiên nhẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13667452

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ patience, endurance, forbearance; suffering; synonym of cavigliera (“belaying rack”); synonym of erba pazienza (“patience dock”)
  • Thán từ oh well, too bad, never mind

Câu hỏi thường gặp

pazienza nghĩa là gì?

pazienza (danh từ) nghĩa là sự kiên nhẫn, đành vậy, thôi kệ.

pazienza là giống đực hay giống cái?

pazienza là danh từ giống cái: la pazienza, số nhiều le pazienze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.