interruzione
/in.ter.rutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'interruzione · số nhiều: le interruzioni
interruzione nghĩa là mất điện, cúp điện.
Nghĩa của interruzione
Danh từ · giống cái
- Mất điện, cúp điện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interruzione
Đồng nghĩa
Họ từ của interruzione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interruption, breakdown, stoppage, cut; suspension, discontinuation; break, pause, gap; block
Câu hỏi thường gặp
interruzione nghĩa là gì?
interruzione (danh từ) nghĩa là mất điện, cúp điện.
interruzione là giống đực hay giống cái?
interruzione là danh từ giống cái: l'interruzione, số nhiều le interruzioni.