TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

interruzione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/in.ter.rutˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'interruzione · số nhiều: le interruzioni

interruzione nghĩa là mất điện, cúp điện.

Nghĩa của interruzione

Danh từ · giống cái

  1. Mất điện, cúp điện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với interruzione

Đồng nghĩa

Họ từ của interruzione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ interruption, breakdown, stoppage, cut; suspension, discontinuation; break, pause, gap; block

Câu hỏi thường gặp

interruzione nghĩa là gì?

interruzione (danh từ) nghĩa là mất điện, cúp điện.

interruzione là giống đực hay giống cái?

interruzione là danh từ giống cái: l'interruzione, số nhiều le interruzioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.