TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

interruttore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'interruttore · số nhiều: gli interruttori

interruttore nghĩa là ngắt điện, công tắc, đóng ngắt, công tắc đèn.

Nghĩa của interruttore

Danh từ · giống đực

  1. Ngắt điện, công tắc, đóng ngắt.
  2. Công tắc đèn.

Họ từ của interruttore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ switch, interrupter, circuit breaker; toggle switch

Câu hỏi thường gặp

interruttore nghĩa là gì?

interruttore (danh từ) nghĩa là ngắt điện, công tắc, đóng ngắt, công tắc đèn.

interruttore là giống đực hay giống cái?

interruttore là danh từ giống đực: l'interruttore, số nhiều gli interruttori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.