interruttore
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'interruttore · số nhiều: gli interruttori
interruttore nghĩa là ngắt điện, công tắc, đóng ngắt, công tắc đèn.
Nghĩa của interruttore
Danh từ · giống đực
- Ngắt điện, công tắc, đóng ngắt.
- Công tắc đèn.
Họ từ của interruttore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ switch, interrupter, circuit breaker; toggle switch
Câu hỏi thường gặp
interruttore nghĩa là gì?
interruttore (danh từ) nghĩa là ngắt điện, công tắc, đóng ngắt, công tắc đèn.
interruttore là giống đực hay giống cái?
interruttore là danh từ giống đực: l'interruttore, số nhiều gli interruttori.