contattore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il contattore · số nhiều: i contattori
contattore nghĩa là khởi động từ, cái tiếp xúc.
Nghĩa của contattore
Danh từ · giống đực
- Khởi động từ, cái tiếp xúc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contactor (relay)
Câu hỏi thường gặp
contattore nghĩa là gì?
contattore (danh từ) nghĩa là khởi động từ, cái tiếp xúc.
contattore là giống đực hay giống cái?
contattore là danh từ giống đực: il contattore, số nhiều i contattori.