TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contattore

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contattore · số nhiều: i contattori

contattore nghĩa là khởi động từ, cái tiếp xúc.

Nghĩa của contattore

Danh từ · giống đực

  1. Khởi động từ, cái tiếp xúc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ contactor (relay)

Câu hỏi thường gặp

contattore nghĩa là gì?

contattore (danh từ) nghĩa là khởi động từ, cái tiếp xúc.

contattore là giống đực hay giống cái?

contattore là danh từ giống đực: il contattore, số nhiều i contattori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.