contatto
đi với mạo từ: il contatto · số nhiều: i contatti
contatto nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc.
Nghĩa của contatto
Danh từ · giống đực
- Sự chạm.
- Sự tiếp xúc.
Câu ví dụ với contatto
- Tom resta in contatto con Mary. Tom giữ liên lạc với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7370137
- Tom rimane in contatto con Mary. Tom giữ liên lạc với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7370138
- Spero che saremo in grado di tenerci in contatto. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #755316
- Resta in contatto. Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621833
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contact (all senses)
Câu hỏi thường gặp
contatto nghĩa là gì?
contatto (danh từ) nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc.
contatto là giống đực hay giống cái?
contatto là danh từ giống đực: il contatto, số nhiều i contatti.