TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

contatto

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/konˈtat.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il contatto · số nhiều: i contatti

contatto nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc.

Nghĩa của contatto

Danh từ · giống đực

  1. Sự chạm.
  2. Sự tiếp xúc.

Câu ví dụ với contatto

  • Tom resta in contatto con Mary. Tom giữ liên lạc với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7370137
  • Tom rimane in contatto con Mary. Tom giữ liên lạc với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7370138
  • Spero che saremo in grado di tenerci in contatto. Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #755316
  • Resta in contatto. Giữ liên lạc nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #621833

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ contact (all senses)

Câu hỏi thường gặp

contatto nghĩa là gì?

contatto (danh từ) nghĩa là sự chạm, sự tiếp xúc.

contatto là giống đực hay giống cái?

contatto là danh từ giống đực: il contatto, số nhiều i contatti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.