ruttore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ruttore · số nhiều: i ruttori
ruttore nghĩa là cầu dao.
Nghĩa của ruttore
Danh từ · giống đực
- Cầu dao.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ contact breaker (electrical)
Câu hỏi thường gặp
ruttore nghĩa là gì?
ruttore (danh từ) nghĩa là cầu dao.
ruttore là giống đực hay giống cái?
ruttore là danh từ giống đực: il ruttore, số nhiều i ruttori.