TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

intervallo

danh từ giống đực
/in.terˈval.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'intervallo · số nhiều: gli intervalli

intervallo nghĩa là khoảng thời gian.

Nghĩa của intervallo

Danh từ · giống đực

  1. Khoảng thời gian.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ interval; half time

Câu hỏi thường gặp

intervallo nghĩa là gì?

intervallo (danh từ) nghĩa là khoảng thời gian.

intervallo là giống đực hay giống cái?

intervallo là danh từ giống đực: l'intervallo, số nhiều gli intervalli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.