TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abitare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.biˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

abitare nghĩa là ở, sống.

Nghĩa của abitare

Động từ

  1. Ở, sống.

Chia động từ abitare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: abitatoDanh động từ: abitando

Hiện tại presente

  • io abito
  • tu abiti
  • lui/lei abita
  • noi abitiamo
  • voi abitate
  • loro abitano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho abitato
  • tu hai abitato
  • lui/lei ha abitato
  • noi abbiamo abitato
  • voi avete abitato
  • loro hanno abitato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io abitavo
  • tu abitavi
  • lui/lei abitava
  • noi abitavamo
  • voi abitavate
  • loro abitavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io abitai
  • tu abitasti
  • lui/lei abitò
  • noi abitammo
  • voi abitaste
  • loro abitarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io abiterò
  • tu abiterai
  • lui/lei abiterà
  • noi abiteremo
  • voi abiterete
  • loro abiteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io abiterei
  • tu abiteresti
  • lui/lei abiterebbe
  • noi abiteremmo
  • voi abitereste
  • loro abiterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abiti
  • che tu abiti
  • che lui/lei abiti
  • che noi abitiamo
  • che voi abitiate
  • che loro abitino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io abitassi
  • che tu abitassi
  • che lui/lei abitasse
  • che noi abitassimo
  • che voi abitaste
  • che loro abitassero

Mệnh lệnh imperativo

  • abita! (tu)
  • abiti! (lei)
  • abitiamo! (noi)
  • abitate! (voi)
  • abitino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abitare

Đồng nghĩa

Họ từ của abitare

Câu ví dụ với abitare

  • Non voglio abitare in una città grande. Tôi không muốn sống trong một thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965257
  • Mary dice che vuole abitare da sola. Mary nói cô ấy muốn sống một mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13603660
  • Io non voglio abitare in una città grande. Tôi không muốn sống trong một thành phố lớn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6965258
  • Non ci abita nessuno in questa casa. Không ai sống trong căn nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2585080
  • Tom abitava a Boston tre anni fa. Tom từng sống ở Boston ba năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3000352
  • Gli chieda se abitano ancora a Tokyo. Hỏi anh ấy xem họ có còn sống ở Tokyo không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3133833
  • Mio padre abita a Nagoya da trent'anni. Bố tôi đã sống ở Nagoya được 30 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671581
  • Ho abitato a Boston per molti anni. Tôi đã sống ở Boston nhiều năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5312899

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to live, to reside; to live in, to inhabit (a place)

Câu hỏi thường gặp

abitare nghĩa là gì?

abitare (động từ) nghĩa là ở, sống.

Chia động từ abitare ở thì hiện tại thế nào?

io abito, tu abiti, lui/lei abita, noi abitiamo, voi abitate, loro abitano. Phân từ quá khứ: abitato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.