TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abitante

danh từ cả hai giống
/a.biˈtan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abitante · số nhiều: gli abitanti

abitante nghĩa là cư dân.

Cũng là một dạng biến đổi của abitare — Ở, sống.

Nghĩa của abitante

Danh từ · cả hai giống

  1. Cư dân.

Họ từ của abitante

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ inhabitant; denizen; occupant

Câu hỏi thường gặp

abitante nghĩa là gì?

abitante (danh từ) nghĩa là cư dân.

abitante là giống đực hay giống cái?

abitante là danh từ cả hai giống: l'abitante, số nhiều gli abitanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.