TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abitazione

danh từ giống cái
/a.bi.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'abitazione · số nhiều: le abitazioni

abitazione nghĩa là chổ ở.

Nghĩa của abitazione

Danh từ · giống cái

  1. Chổ ở.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abitazione

Đồng nghĩa

Họ từ của abitazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ habitation; residence, house

Câu hỏi thường gặp

abitazione nghĩa là gì?

abitazione (danh từ) nghĩa là chổ ở.

abitazione là giống đực hay giống cái?

abitazione là danh từ giống cái: l'abitazione, số nhiều le abitazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.