abitazione
danh từ giống cái
/a.bi.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'abitazione · số nhiều: le abitazioni
abitazione nghĩa là chổ ở.
Nghĩa của abitazione
Danh từ · giống cái
- Chổ ở.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abitazione
Đồng nghĩa
Họ từ của abitazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ habitation; residence, house
Câu hỏi thường gặp
abitazione nghĩa là gì?
abitazione (danh từ) nghĩa là chổ ở.
abitazione là giống đực hay giống cái?
abitazione là danh từ giống cái: l'abitazione, số nhiều le abitazioni.