TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

rametto

danh từ giống đực
/raˈmet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il rametto · số nhiều: i rametti

rametto nghĩa là cành, nhánh.

Nghĩa của rametto

Danh từ · giống đực

  1. Cành, nhánh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rametto

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small branch, twig, sprig

Câu hỏi thường gặp

rametto nghĩa là gì?

rametto (danh từ) nghĩa là cành, nhánh.

rametto là giống đực hay giống cái?

rametto là danh từ giống đực: il rametto, số nhiều i rametti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.