albero genealogico
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'albero genealogico · số nhiều: gli alberi genealogici
albero genealogico nghĩa là gia phổ, gia phả.
Nghĩa của albero genealogico
Danh từ · giống đực
- Gia phổ, gia phả, phả đồ, cây phả hệ, cây gia hệ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ family tree
Câu hỏi thường gặp
albero genealogico nghĩa là gì?
albero genealogico (danh từ) nghĩa là gia phổ, gia phả.
albero genealogico là giống đực hay giống cái?
albero genealogico là danh từ giống đực: l'albero genealogico, số nhiều gli alberi genealogici.