radice
đi với mạo từ: la radice · số nhiều: le radici
radice nghĩa là căn số, rễ.
Nghĩa của radice
Danh từ · giống cái
- Căn số.
- Rễ.
- Chân răng.
- Chân tóc.
- Gốc từ, gốc.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radice
Đồng nghĩa
Họ từ của radice
Cụm từ, thành ngữ với radice
- radice cubica — Căn bậc ba.
- radice quadrata — Căn bậc hai.
Câu ví dụ với radice
- Il denaro è la radice di tutti i mali. Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429370
- La povertà è alla radice di tutti i mali. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082155
- Dopo anni in città, ha deciso di tornare alle proprie radici, e trasferirsi in campagna. Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ root; cause, source
Câu hỏi thường gặp
radice nghĩa là gì?
radice (danh từ) nghĩa là căn số, rễ.
radice là giống đực hay giống cái?
radice là danh từ giống cái: la radice, số nhiều le radici.