TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

radice

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/raˈdi.t͡ʃe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la radice · số nhiều: le radici

radice nghĩa là căn số, rễ.

Nghĩa của radice

Danh từ · giống cái

  1. Căn số.
  2. Rễ.
  3. Chân răng.
  4. Chân tóc.
  5. Gốc từ, gốc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radice

Đồng nghĩa

Họ từ của radice

Cụm từ, thành ngữ với radice

Câu ví dụ với radice

  • Il denaro è la radice di tutti i mali. Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429370
  • La povertà è alla radice di tutti i mali. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4082155
  • Dopo anni in città, ha deciso di tornare alle proprie radici, e trasferirsi in campagna. Sau nhiều năm sống ở thành phố, anh ấy quyết định quay về nguồn cội và chuyển về miền quê. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13879324

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ root; cause, source

Câu hỏi thường gặp

radice nghĩa là gì?

radice (danh từ) nghĩa là căn số, rễ.

radice là giống đực hay giống cái?

radice là danh từ giống cái: la radice, số nhiều le radici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.