TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

radicale

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ra.diˈka.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il radicale · số nhiều: i radicali

radicale nghĩa là bộ thủ, gốc tự do.

Nghĩa của radicale

Danh từ · giống đực

  1. Bộ thủ.
  2. Gốc tự do.

Cụm từ, thành ngữ với radicale

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ radical, drastic; radical; root; radical
  • Danh từ radical; radical

Câu hỏi thường gặp

radicale nghĩa là gì?

radicale (danh từ) nghĩa là bộ thủ, gốc tự do.

radicale là giống đực hay giống cái?

radicale là danh từ giống đực: il radicale, số nhiều i radicali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.