TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

radicale libero

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il radicale libero · số nhiều: i radicali liberi

radicale libero nghĩa là gốc tự do.

Nghĩa của radicale libero

Danh từ · giống đực

  1. Gốc tự do.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a free radical

Câu hỏi thường gặp

radicale libero nghĩa là gì?

radicale libero (danh từ) nghĩa là gốc tự do.

radicale libero là giống đực hay giống cái?

radicale libero là danh từ giống đực: il radicale libero, số nhiều i radicali liberi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.