TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

radiazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ra.djatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la radiazione · số nhiều: le radiazioni

radiazione nghĩa là phóng xạ, bức xạ.

Nghĩa của radiazione

Danh từ · giống cái

  1. Phóng xạ, bức xạ.

Cụm từ, thành ngữ với radiazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ radiation; cancellation, expulsion

Câu hỏi thường gặp

radiazione nghĩa là gì?

radiazione (danh từ) nghĩa là phóng xạ, bức xạ.

radiazione là giống đực hay giống cái?

radiazione là danh từ giống cái: la radiazione, số nhiều le radiazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.