TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

radiazione elettromagnetica

danh từ giống cái
/ra.djatˈt͡sjo.ne eˌlɛt.tro.maɲˈɲɛ.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la radiazione elettromagnetica · số nhiều: le radiazioni elettromagnetiche

radiazione elettromagnetica nghĩa là bức xạ điện từ, sóng điện từ.

Nghĩa của radiazione elettromagnetica

Danh từ · giống cái

  1. Bức xạ điện từ, sóng điện từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ electromagnetic radiation

Câu hỏi thường gặp

radiazione elettromagnetica nghĩa là gì?

radiazione elettromagnetica (danh từ) nghĩa là bức xạ điện từ, sóng điện từ.

radiazione elettromagnetica là giống đực hay giống cái?

radiazione elettromagnetica là danh từ giống cái: la radiazione elettromagnetica, số nhiều le radiazioni elettromagnetiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.